Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laden

/ˈleɪ.dən/ B2

Nghĩa

chất đầy tính từ

Định nghĩa · Filled with a heavy load.

“The truck was laden with heavy cargo.”Chiếc xe tải chất đầy hàng hóa nặng.

“The truck was laden with goods for delivery.”Chiếc xe tải chất đầy hàng hóa để giao.

Đồng nghĩa loadedburdened
Trái nghĩa empty
Cụm hay dùng heavily ladenladen with

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo hình ảnh mạnh mẽ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả vật nặng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...