realtor
/ˈriː.əl.tər/ B2
Nghĩa
người môi giới bất động sản
danh từ
Định nghĩa · A person who helps sell houses or land.
“The realtor showed us several properties.”Người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem vài tài sản.
“The realtor showed us several homes.”Người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem nhiều ngôi nhà.
Đồng nghĩa
real estate agentbroker
Cụm hay dùng
licensed realtorexperienced realtor
Mẹo IELTS · Dùng 'realtor' khi nói về mua bán nhà cửa.
Ghi chú · Liên quan đến ngành bất động sản.