Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

merge

/mɜːrdʒ/ B2

Nghĩa

hợp nhất động từ

Định nghĩa · To combine two or more things into one.

“The two companies decided to merge to increase efficiency.”Hai công ty đã quyết định hợp nhất để tăng hiệu quả.

“Merge the two documents into one.”Hợp nhất hai tài liệu thành một.

Đồng nghĩa combineunite

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự hợp tác trong IELTS.

Ghi chú · Hợp nhất hai hoặc nhiều thứ thành một. Thường dùng trong kinh doanh và CNTT.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...