chassis
/ˈʃæs.i/ B2
Nghĩa
khung xe
danh từ
Định nghĩa · the main frame of a vehicle
“The chassis of the car was damaged in the accident.”Khung xe của chiếc ô tô bị hư hại trong vụ tai nạn.
“The chassis supports the car's body and engine.”Khung xe hỗ trợ thân và động cơ của xe.
Cụm hay dùng
vehicle chassischassis design
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Mẹo IELTS · Mô tả cấu trúc xe trong bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực ô tô.