Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barn

/bɑːrn/ B2

Nghĩa

chuồng trại danh từ

Định nghĩa · a large farm building for animals or storage

“The farmer stored hay in the barn.”Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô trong chuồng trại.

“The horse is in the barn.”Con ngựa ở trong chuồng.

Đồng nghĩa stableshed
Cụm hay dùng barn doorhay barn
Cấu tạoTừ 'barn' không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả môi trường nông thôn.

Ghi chú · Chuồng trại chứa nông sản hoặc vật nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...