pierce
/pɪərs/ B2
Nghĩa
xuyên qua
động từ
Định nghĩa · To make a hole or opening in something.
“The arrow will pierce the target.”Mũi tên sẽ xuyên qua mục tiêu.
“He used a knife to pierce the fruit.”Anh ấy dùng dao để xuyên qua trái cây.
Cụm hay dùng
pierce throughpierce the skin
Mẹo IELTS · Sử dụng pierce để mô tả hành động trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.