Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pierce

/pɪərs/ B2

Nghĩa

xuyên qua động từ

Định nghĩa · To make a hole or opening in something.

“The arrow will pierce the target.”Mũi tên sẽ xuyên qua mục tiêu.

“He used a knife to pierce the fruit.”Anh ấy dùng dao để xuyên qua trái cây.

Đồng nghĩa puncturepenetrate

Mẹo IELTS · Sử dụng pierce để mô tả hành động trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...