Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dressing

/ˈdrɛs.ɪŋ/ B2

Nghĩa

sốt trộn danh từ

Định nghĩa · A sauce used to mix with salad or vegetables.

“I prefer my salad with a light dressing.”Tôi thích món salad của mình với sốt trộn nhẹ.

“I love the dressing on my salad.”Tôi thích sốt trộn trên salad của mình.

Đồng nghĩa saucevinaigrette

Mẹo IELTS · Nói về 'dressing' để mô tả món ăn.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...