Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

craps

/kræps/ B2

Nghĩa

trò chơi xúc xắc danh từ

Định nghĩa · a game played with dice

“Craps is a popular casino game.”Craps là một trò chơi casino phổ biến.

“They played craps at the casino all night.”Họ đã chơi trò chơi xúc xắc tại sòng bạc suốt đêm.

Đồng nghĩa dice game
Cụm hay dùng play crapscraps table

Mẹo IELTS · Nêu rõ các hoạt động giải trí trong bài viết.

Ghi chú · Trò chơi này phổ biến ở sòng bạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...