Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

institutes

/ˈɪnstɪˌtjuːts/ B2

Nghĩa

viện nghiên cứu danh từ

Định nghĩa · An organization for research or education.

“The institutes focus on scientific research.”Các viện tập trung vào nghiên cứu khoa học.

“The institutes focus on scientific studies.”Các viện nghiên cứu tập trung vào các nghiên cứu khoa học.

Mẹo IELTS · Dùng 'institutes' để nói về nơi học tập.

Ghi chú · Liên quan đến giáo dục và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...