Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yacht

/jɒt/ B2

Nghĩa

du thuyền danh từ

Định nghĩa · A large boat used for pleasure or racing.

“They spent the summer sailing on their yacht.”Họ đã dành mùa hè để chèo thuyền trên du thuyền của mình.

“They spent the weekend sailing on their yacht.”Họ đã dành cuối tuần để chèo thuyền trên du thuyền của mình.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch biển.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự sang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...