Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whale

/weɪl/ B2

Nghĩa

cá voi danh từ

Định nghĩa · A large marine mammal known for its size.

“The whale is one of the largest animals on Earth.”Cá voi là một trong những động vật lớn nhất trên Trái Đất.

“A whale breached the surface.”Một con cá voi nhảy lên mặt nước.

Đồng nghĩa cetaceanorca
Cụm hay dùng whale watchingblue whale
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về động vật hoang dã.

Ghi chú · Cá voi; động vật có vú.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...