Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suspected

/səˈspɛktɪd/ B2

Nghĩa

nghi ngờ động từ

Định nghĩa · To think that something is true without proof.

“He was suspected of cheating on the exam.”Anh ấy bị nghi ngờ gian lận trong kỳ thi.

“She suspected he was lying.”Cô ấy nghi ngờ anh ấy đang nói dối.

Đồng nghĩa doubtbelieve

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về suspected trong IELTS Speaking để làm rõ ý.

Ghi chú · Thường dùng trong điều tra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...