suspected
/səˈspɛktɪd/ B2
Nghĩa
nghi ngờ
động từ
Định nghĩa · To think that something is true without proof.
“He was suspected of cheating on the exam.”Anh ấy bị nghi ngờ gian lận trong kỳ thi.
“She suspected he was lying.”Cô ấy nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
Cụm hay dùng
suspected crimesuspected fraud
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về suspected trong IELTS Speaking để làm rõ ý.
Ghi chú · Thường dùng trong điều tra.