benchmark
/ˈbɛnʧmɑrk/ B2
Nghĩa
tiêu chuẩn
danh từ
Định nghĩa · A standard used for comparison.
“The benchmark for success varies by industry.”Tiêu chuẩn cho sự thành công khác nhau tùy theo ngành.
“This is the benchmark for quality.”Đây là tiêu chuẩn cho chất lượng.
Cụm hay dùng
performance benchmarkindustry benchmark
Mẹo IELTS · Sử dụng 'benchmark' để thể hiện sự so sánh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong đánh giá và so sánh.