Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

idle

/ˈaɪdəl/ B2

Nghĩa

nhàn rỗi, không hoạt động tính từ

Định nghĩa · not active or not working

“He was idle for most of the day.”Anh ấy nhàn rỗi suốt cả ngày.

“He spent the day idle at home.”Anh ấy đã dành cả ngày nhàn rỗi ở nhà.

Đồng nghĩa inactivelazy
Cụm hay dùng idle timeidle hands

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này quá nhiều trong bài viết.

Ghi chú · Thường mang nghĩa tiêu cực khi nói về thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...