Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wiring

/ˈwaɪərɪŋ/ B2

Nghĩa

điện, hệ thống dây điện danh từ

Định nghĩa · The system of electrical wires in a building.

“The wiring in the house needs to be updated.”Hệ thống dây điện trong nhà cần được cập nhật.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nhà cửa trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn điện trong nhà.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...