wiring
/ˈwaɪərɪŋ/ B2
Nghĩa
điện, hệ thống dây điện
danh từ
Định nghĩa · The system of electrical wires in a building.
“The wiring in the house needs to be updated.”Hệ thống dây điện trong nhà cần được cập nhật.
Đồng nghĩa
cablingelectrical system
Cụm hay dùng
faulty wiringwiring diagram
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nhà cửa trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến an toàn điện trong nhà.