pastor
/ˈpæstər/ B2
Nghĩa
mục sư
danh từ
Định nghĩa · a minister in certain Christian churches
“The pastor delivered a powerful sermon on Sunday.”Mục sư đã thuyết giảng một bài giảng mạnh mẽ vào Chủ nhật.
“The pastor gave a sermon on Sunday.”Mục sư đã giảng một bài thuyết giáo vào Chủ nhật.
Cụm hay dùng
church pastorsenior pastor
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Mô tả vai trò tôn giáo trong xã hội.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.