Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mud

/mʌd/ B2

Nghĩa

bùn danh từ

Định nghĩa · Wet earth or soil, often soft and sticky.

“The children played in the mud after the rain.”Bọn trẻ chơi trong bùn sau cơn mưa.

“The kids played in the mud after the rain.”Bọn trẻ chơi trong bùn sau cơn mưa.

Đồng nghĩa dirtclay
Cụm hay dùng mud piemud bath

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảnh vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường xuất hiện sau mưa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...