Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contributor

/kənˈtrɪb.jʊ.tər/ B2

Nghĩa

người đóng góp danh từ

Định nghĩa · A person who contributes to a project or cause.

“Each contributor played a vital role in the project.”Mỗi người đóng góp đều đóng vai trò quan trọng trong dự án.

“Each contributor added valuable ideas.”Mỗi người đóng góp đã thêm ý tưởng quý giá.

Đồng nghĩa donorsupporter

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự hợp tác trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...