Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tract

/trækt/ B2

Nghĩa

mảnh đất, khu vực danh từ

Định nghĩa · A piece of land, often used for farming or development.

“The tract of land was perfect for building a house.”Mảnh đất này rất thích hợp để xây dựng một ngôi nhà.

“The farmer bought a new tract of land.”Người nông dân đã mua một mảnh đất mới.

Đồng nghĩa parcelplot
Cụm hay dùng tract of landlarge tract

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về đất đai trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...