Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ballet

/bæˈleɪ/ B2

Nghĩa

múa ba lê danh từ

Định nghĩa · A type of dance performed to music, often with a story.

“She has been practicing ballet since she was five.”Cô ấy đã tập múa ba lê từ khi năm tuổi.

“She loves watching ballet performances.”Cô ấy thích xem các buổi biểu diễn múa ba lê.

Đồng nghĩa danceperformance

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghệ thuật biểu diễn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...