Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bumper

/ˈbʌmpər/ B2

Nghĩa

cản xe danh từ

Định nghĩa · A part of a vehicle that protects it.

“The bumper of the car was damaged in the accident.”Cản xe của chiếc ô tô bị hư hại trong vụ tai nạn.

“The bumper was damaged in the accident.”Cản xe bị hư hại trong vụ tai nạn.

Đồng nghĩa guardprotector
Cụm hay dùng front bumperrear bumper

Mẹo IELTS · Mô tả chi tiết về xe cộ trong IELTS Speaking với bumper.

Ghi chú · Quan trọng cho an toàn giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...