Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afterwards

/ˈæftərwərdz/ B2

Nghĩa

sau đó trạng từ

Định nghĩa · after a particular time or event

“We went to the cinema, and afterwards, we had dinner.”Chúng tôi đã đi xem phim, và sau đó, chúng tôi đã ăn tối.

“We went for dinner afterwards.”Chúng tôi đã đi ăn tối sau đó.

Đồng nghĩa subsequentlylater
Cấu tạoTừ 'after' cộng với đuôi '-wards'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để liên kết các ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...