Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shine

/ʃaɪn/ B2

Nghĩa

tỏa sáng động từ

Định nghĩa · To give off light or brightness.

“The sun will shine brightly tomorrow.”Mặt trời sẽ tỏa sáng rực rỡ vào ngày mai.

“The sun shines every day.”Mặt trời tỏa sáng mỗi ngày.

Đồng nghĩa glowgleam
Trái nghĩa dull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả ánh sáng trong IELTS.

Ghi chú · Phát ra ánh sáng hoặc bóng

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...