Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explosion

/ɪkˈsploʊʒən/ B2

Nghĩa

sự nổ danh từ

Định nghĩa · a sudden burst of energy or sound

“The explosion was heard miles away.”Âm thanh của vụ nổ được nghe thấy cách xa nhiều dặm.

“The explosion shattered the windows.”Sự nổ đã làm vỡ các cửa sổ.

Đồng nghĩa blastdetonation

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện trong bài viết về an toàn.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự phá hủy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...