briefs
Nghĩa
Định nghĩa · Underwear worn by both men and women.
“He bought new briefs for the trip.”Anh ấy đã mua quần lót mới cho chuyến đi.
Mẹo IELTS · Dùng 'briefs' để mô tả trang phục cá nhân.
Ghi chú · Thường dùng trong thời trang.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Underwear worn by both men and women.
“He bought new briefs for the trip.”Anh ấy đã mua quần lót mới cho chuyến đi.
Mẹo IELTS · Dùng 'briefs' để mô tả trang phục cá nhân.
Ghi chú · Thường dùng trong thời trang.
Đang tải...