Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ozone

/ˈoʊzoʊn/ B2

Nghĩa

ozon danh từ

Định nghĩa · A gas in the atmosphere that protects us from the sun.

“The ozone layer protects us from harmful UV rays.”Tầng ozon bảo vệ chúng ta khỏi các tia UV có hại.

“Ozone helps to filter harmful UV rays.”Ozon giúp lọc các tia UV có hại.

Đồng nghĩa O3atmospheric gas
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về vấn đề môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...