Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

casa

/ˈkɑːsə/ B2

Nghĩa

nhà danh từ

Định nghĩa · A house or home where people live.

“Casa is a Spanish word for house.”Casa là một từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là nhà.

“They built a new casa in the countryside.”Họ đã xây một ngôi casa mới ở nông thôn.

Đồng nghĩa homedwelling
Cụm hay dùng family casaholiday casa

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả nơi ở trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nhà ở.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...