Kho từ › tariff

tariff ID 835349 /ˈtærɪf/

B2 danh từ
thuế xuất nhập khẩu
The government imposed a new tariff on imported goods.
→ Chính phủ đã áp đặt một mức thuế mới lên hàng hóa nhập khẩu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...