Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serum

/ˈsɪərəm/ B2

Nghĩa

huyết thanh danh từ

Định nghĩa · A liquid used for medical treatment.

“The doctor administered a serum to treat the infection.”Bác sĩ đã tiêm huyết thanh để điều trị nhiễm trùng.

“The doctor gave her a serum for the infection.”Bác sĩ đã cho cô ấy huyết thanh để điều trị nhiễm trùng.

Đồng nghĩa solutiontreatment

Mẹo IELTS · Mô tả serum trong ngữ cảnh y tế trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng trong y học và điều trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...