Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motherboard

/ˈmʌðərbɔːrd/ B2

Nghĩa

bo mạch chủ danh từ

Định nghĩa · The main circuit board in a computer.

“The motherboard connects all the components of the computer.”Bo mạch chủ kết nối tất cả các linh kiện của máy tính.

“The motherboard connects all computer components.”Bo mạch chủ kết nối tất cả các linh kiện máy tính.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...