Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

focal

/ˈfoʊkəl/ B2

Nghĩa

trọng tâm tính từ

Định nghĩa · Relating to the main point or focus.

“The focal point of the discussion was the new policy.”Điểm trọng tâm của cuộc thảo luận là chính sách mới.

“The focal point of the discussion was climate change.”Trọng tâm của cuộc thảo luận là biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa centralmain
Cụm hay dùng focal pointfocal area

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh ý chính trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...