Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ala

/ˈɑːlə/ B2

Nghĩa

theo kiểu giới từ

Định nghĩa · In the manner of or according to.

“The dish was served ala carte.”Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.

“He acted ala a true gentleman.”Anh ấy hành động theo kiểu một quý ông thực thụ.

Đồng nghĩa in the style oflike
Cụm hay dùng ala modeala carte

Mẹo IELTS · Dùng 'ala' để thể hiện phong cách trong mô tả.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...