Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

samba

/ˈsæmbə/ B2

Nghĩa

điệu nhảy samba danh từ

Định nghĩa · A lively Brazilian dance.

“Samba is a lively dance originating from Brazil.”Samba là một điệu nhảy sôi động có nguồn gốc từ Brazil.

“They danced the samba at the festival.”Họ đã nhảy điệu samba tại lễ hội.

Đồng nghĩa dancerhythm
Cụm hay dùng samba dancesamba music

Mẹo IELTS · Mô tả samba để thể hiện văn hóa trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Một phần của văn hóa Brazil.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...