Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hostel

/ˈhɒstəl/ B2

Nghĩa

nhà trọ danh từ

Định nghĩa · a cheap place for travelers to stay

“We stayed in a hostel during our trip.”Chúng tôi đã ở trong một nhà trọ trong chuyến đi.

“We booked a room in a hostel.”Chúng tôi đã đặt một phòng trong nhà trọ.

Đồng nghĩa guesthouselodge
Cấu tạoTừ 'host' cộng với đuôi '-el'.

Mẹo IELTS · Mô tả nơi ở trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dành cho khách du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...