Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housewives

/ˈhaʊsˌwaɪvz/ B2

Nghĩa

nội trợ danh từ

Định nghĩa · Women who manage the household.

“Many housewives manage their households efficiently.”Nhiều bà nội trợ quản lý gia đình một cách hiệu quả.

“Housewives often balance work and family.”Các bà nội trợ thường cân bằng công việc và gia đình.

Mẹo IELTS · Nói về 'housewives' để thảo luận về vai trò phụ nữ.

Ghi chú · Liên quan đến vai trò gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...