Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hydraulic

/haɪˈdrɔːlɪk/ B2

Nghĩa

thủy lực tính từ

Định nghĩa · Related to the use of liquid under pressure.

“Hydraulic systems are used in various engineering applications.”Hệ thống thủy lực được sử dụng trong nhiều ứng dụng kỹ thuật.

“The hydraulic system powered the heavy machinery.”Hệ thống thủy lực đã cung cấp năng lượng cho máy móc nặng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về công nghệ và kỹ thuật.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và công nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...