Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

centered

/ˈsɛntərd/ B2

Nghĩa

tập trung tính từ

Định nghĩa · Focused on a particular subject or area.

“The discussion was centered around climate change.”Cuộc thảo luận tập trung vào biến đổi khí hậu.

“The meeting was centered around new ideas.”Cuộc họp tập trung vào những ý tưởng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự tập trung trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chú ý vào một vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...