Kho từ › flex

flex

B2 động từ
uốn cong
UK /flɛks/ · US /flɛks/
to bend or stretch something
You need to flex your muscles before exercising.
→ Bạn cần uốn cong cơ bắp trước khi tập thể dục.
He can flex his muscles easily.→ Anh ấy có thể uốn cong cơ bắp một cách dễ dàng.
Đồng nghĩa
bendstretch
Collocations
flex musclesflexibility exercises
🎯 IELTS: Mô tả hoạt động thể chất trong bài viết.
Dùng để chỉ sự uốn cong hoặc co giãn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...