Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flex

/flɛks/ B2

Nghĩa

uốn cong động từ

Định nghĩa · to bend or stretch something

“You need to flex your muscles before exercising.”Bạn cần uốn cong cơ bắp trước khi tập thể dục.

“He can flex his muscles easily.”Anh ấy có thể uốn cong cơ bắp một cách dễ dàng.

Đồng nghĩa bendstretch

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động thể chất trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự uốn cong hoặc co giãn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...