Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

penetration

/ˌpɛnɪˈtreɪʃən/ B2

Nghĩa

sự thâm nhập danh từ

Định nghĩa · The act of entering or infiltrating.

“Market penetration is crucial for business growth.”Sự thâm nhập thị trường rất quan trọng cho sự phát triển kinh doanh.

“The penetration of the market was successful.”Sự thâm nhập vào thị trường đã thành công.

Mẹo IELTS · Dùng penetration để thảo luận về chiến lược trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...