Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wound

/wuːnd/ B2

Nghĩa

vết thương danh từ

Định nghĩa · an injury to the body

“He received a wound during the battle.”Anh ấy bị thương trong trận chiến.

“He had a wound on his arm.”Anh ấy có một vết thương trên cánh tay.

Đồng nghĩa injurycut
Cụm hay dùng open wounddeep wound
Cấu tạoTừ 'wound' không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Mô tả tình trạng sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...