Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conviction

/kənˈvɪkʃən/ B2

Nghĩa

niềm tin danh từ

Định nghĩa · A strong belief or opinion about something.

“Her conviction in her beliefs inspired others.”Niềm tin của cô vào những niềm tin của mình đã truyền cảm hứng cho người khác.

“She has a conviction that education is important.”Cô ấy có niềm tin rằng giáo dục là quan trọng.

Đồng nghĩa belieffaith
Trái nghĩa doubt
Họ từ convict (v)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...