conviction
Nghĩa
Định nghĩa · A strong belief or opinion about something.
“Her conviction in her beliefs inspired others.”Niềm tin của cô vào những niềm tin của mình đã truyền cảm hứng cho người khác.
“She has a conviction that education is important.”Cô ấy có niềm tin rằng giáo dục là quan trọng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quan điểm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.