Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

writings

/ˈraɪtɪŋz/ B2

Nghĩa

tác phẩm viết danh từ

Định nghĩa · The written works of a person or group.

“His writings on philosophy are highly regarded.”Các tác phẩm viết của ông về triết học được đánh giá cao.

“Her writings reflect her thoughts on society.”Các tác phẩm viết của cô ấy phản ánh suy nghĩ của cô về xã hội.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn học trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các tác phẩm văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...