Kho từ › writings

writings

B2 danh từ
tác phẩm viết
UK /ˈraɪtɪŋz/ · US /ˈraɪtɪŋz/
The written works of a person or group.
His writings on philosophy are highly regarded.
→ Các tác phẩm viết của ông về triết học được đánh giá cao.
Her writings reflect her thoughts on society.→ Các tác phẩm viết của cô ấy phản ánh suy nghĩ của cô về xã hội.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
literary workspublications
Collocations
published writingscreative writingsacademic writings
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về văn học trong phần viết.
Thường dùng để chỉ các tác phẩm văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...