Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lazy

/ˈleɪzi/ B2

Nghĩa

lười biếng tính từ

Định nghĩa · Not willing to work or use energy.

“He felt lazy after a long day at work.”Anh ấy cảm thấy lười biếng sau một ngày dài làm việc.

“He is too lazy to exercise.”Anh ấy quá lười để tập thể dục.

Đồng nghĩa idleslothful
Cụm hay dùng lazy daylazy person

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này quá nhiều trong IELTS để không bị đánh giá thấp.

Ghi chú · Lười biếng, không muốn làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...