retrieval
Nghĩa
Định nghĩa · The act of getting something back.
“Data retrieval is essential for effective information management.”Việc lấy lại dữ liệu là cần thiết cho quản lý thông tin hiệu quả.
“Data retrieval is crucial for analysis.”Việc lấy lại dữ liệu là rất quan trọng cho phân tích.
Mẹo IELTS · Nói về 'retrieval' khi thảo luận về dữ liệu.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.