Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retrieval

/rɪˈtriːvəl/ B2

Nghĩa

sự lấy lại danh từ

Định nghĩa · The act of getting something back.

“Data retrieval is essential for effective information management.”Việc lấy lại dữ liệu là cần thiết cho quản lý thông tin hiệu quả.

“Data retrieval is crucial for analysis.”Việc lấy lại dữ liệu là rất quan trọng cho phân tích.

Mẹo IELTS · Nói về 'retrieval' khi thảo luận về dữ liệu.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...