Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carb

/kɑːrb/ B2

Nghĩa

carbohydrate danh từ

Định nghĩa · A short form for carbohydrates, often in food.

“Reducing carbs can help with weight loss.”Giảm carbohydrate có thể giúp giảm cân.

“Many athletes monitor their carb intake for energy.”Nhiều vận động viên theo dõi lượng carbohydrate để có năng lượng.

Đồng nghĩa carbohydratesugar

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chế độ ăn uống trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong dinh dưỡng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...