Kho từ › charging

charging

B2 động từ
sạc điện
UK /ˈtʃɑːrdʒɪŋ/ · US /ˈtʃɑːrdʒɪŋ/
The act of providing power to a device.
I am charging my phone right now.
→ Tôi đang sạc điện thoại của mình ngay bây giờ.
I am charging my phone right now.→ Tôi đang sạc điện thoại của mình ngay bây giờ.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
poweringrecharging
Collocations
charging cablecharging stationfast charging
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về công nghệ trong phần viết.
Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...