Kho từ › upc

upc

B2 danh từ
mã vạch
UK /juː piː siː/ · US /juː piː siː/
a code used for tracking products
The UPC code helps track inventory.
→ Mã vạch giúp theo dõi hàng tồn kho.
The UPC helps identify items in stores.→ Mã vạch UPC giúp xác định hàng hóa trong cửa hàng.
Đồng nghĩa
barcodeidentifier
Collocations
UPC codeUPC system
🎯 IELTS: Mô tả mã vạch trong bài viết về kinh tế.
Rất phổ biến trong thương mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...