Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upc

/juː piː siː/ B2

Nghĩa

mã vạch danh từ

Định nghĩa · a code used for tracking products

“The UPC code helps track inventory.”Mã vạch giúp theo dõi hàng tồn kho.

“The UPC helps identify items in stores.”Mã vạch UPC giúp xác định hàng hóa trong cửa hàng.

Đồng nghĩa barcodeidentifier
Cụm hay dùng UPC codeUPC system

Mẹo IELTS · Mô tả mã vạch trong bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Rất phổ biến trong thương mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...