Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gossip

/ˈɡɒsɪp/ B1

Nghĩa

tin đồn nhảm n

Định nghĩa · Casual talk about other people's private lives.

“Office gossip can be harmful.”Tin đồn nhảm văn phòng có thể gây hại.

“Don't believe the gossip.”Đừng tin vào tin đồn nhảm.

Đồng nghĩa rumorchatter

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa xã hội.

Ghi chú · Tin đồn nhảm, thường không chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...