Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boxed

/bɑːkst/ B2

Nghĩa

được đóng hộp tính từ

Định nghĩa · Put into a box or container.

“The boxed set of books is a great gift for any reader.”Bộ sách được đóng hộp là món quà tuyệt vời cho bất kỳ độc giả nào.

“The boxed set of DVDs includes all the seasons.”Bộ DVD được đóng hộp bao gồm tất cả các mùa.

Đồng nghĩa packagedcased

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả sản phẩm hoặc quà tặng.

Ghi chú · Thường dùng trong thương mại và quà tặng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...