lid
/lɪd/ B2
Nghĩa
nắp
danh từ
Định nghĩa · A cover or top for a container.
“Make sure to put the lid back on the pot.”Hãy chắc chắn đậy nắp lại trên nồi.
“Put the lid on the saucepan.”Đậy nắp nồi lại.
Cụm hay dùng
lid of the potscrew lid
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đồ vật trong IELTS.
Ghi chú · Nắp đậy, dùng cho hộp, chai, nồi.