Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lid

/lɪd/ B2

Nghĩa

nắp danh từ

Định nghĩa · A cover or top for a container.

“Make sure to put the lid back on the pot.”Hãy chắc chắn đậy nắp lại trên nồi.

“Put the lid on the saucepan.”Đậy nắp nồi lại.

Đồng nghĩa covercap
Cụm hay dùng lid of the potscrew lid

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đồ vật trong IELTS.

Ghi chú · Nắp đậy, dùng cho hộp, chai, nồi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...